THÔNG BÁO THAY ĐỔI TỈ GIÁ VÀ GIẢM CƯỚC VẬN CHUYỂN

- Kể từ 00h00 ngày 17/10/2020, Chúng tôi sẽ điều chỉnh tỷ giá đồng Nhân dân tệ theo biến động thị trường.
Theo đó, tất cả các đơn hàng được đặt cọc từ 00h00 ngày 17/10/2020 sẽ áp dụng theo mức tỷ giá: 1 NDT = 3618 VNĐ.

- Tất cả các đơn hàng đặt cọc từ 00h00 ngày 16/10/2020. Nhaphangtrungviet sẽ giảm giá cước vận chuyển Quốc tế tất cả các mốc xuống thêm 2000đ/kg. Áp dụng với tất cả các mốc cân nặng.

BQT Trân trọng !

HOTLINE: 085.985.1688
GIỜ LÀM VIỆC: 08:00 - 18:00
BẢNG GIÁ- BIỂU PHÍ

BẢNG GIÁ NHAPHANGTRUNGVIET.COM

1.    Chi phí một đơn hàng order

Chi phí

Giải thích

 

1. Tiền hàng trên web

Giá sản phẩm trên website Trung Quốc

 

2. Phí ship Trung Quốc

Phí chuyển hàng từ nhà cung cấp tới kho TQ của Nhaphangtrungviet.com

 

3. Phí mua hàng

Phí dịch vụ mua hàng khách trả cho Nhaphangtrungviet.com

 

4. Phí cân nặng

Phí vận chuyển từ TQ về kho VN của Nhaphangtrungviet.com

 

5. Phí kiểm đếm

Nhaphangtrungviet.com sẽ kiểm hàng tại kho TQ để đảm bảo hàng cho quý khách

Tùy chọn

6. Phí đóng gỗ, chống sốc

Đóng kiện gỗ, quấn bọt khí ngoài hàng chống móp méo, biến dạng

Tùy chọn

7. Phí phát sinh thêm

Phí nâng hàng, hạ hàng đối với các kiện hàng lớn

Có thể có


2. Phí ship Trung Quốc

Ship Trung Quốc

Giải thíchTừ Shop TQ tới kho của old.nhaphangtrungviet.com tại TQ


3. Phí dịch vụ mua hàng 

(Phí dịch vụ mua hàng = Giá trị đơn hàng (không bao gồm phí ship Trung Quốc) * % phí dịch vụ)

Giá trị đơn hàngPhí mua hàng
0 - 2tr4 %
>=2 tr tới < 30 tr3.5 %
>= 30tr tới < 50 tr3 %
>= 50tr tới < 100 tr2.5 %
>= 100tr tới < 200 tr2 %
>= 200tr1.5 %
Hàng lẻ( alibaba, wechat…)4% + 20 tệ
Lưu ý: Phí dịch vụ tối thiểu của đơn hàng là 20.000đ


4. Cước vận chuyển Quốc tế Trung Quốc - Việt Nam

Cân nặng (kg)Hà NộiHồ Chí Minh
<10kg28,000đ36,000đ
>=10kg và <20kg27,000đ35,000đ
>=20kg và <30kg26,000đ33,000đ
>=30kg và <200kg25,000đ31,000đ
>=200kg và <1000kg24,000đ29,000đ
Trên 1000kgLiên hệLiên hệ
Cước vận chuyển được cập nhật mới nhất ngày 16/10/2020

- Cân nặng trên mỗi kiện hàng được tính ở mức tối thiểu là 0.5kg( tức là kiện hàng nào nhỏ hơn 0.5kg thì luôn được làm tròn thành 0.5kg, kiện nào trên 0.5kg thì không làm tròn)

Công ty sẽ tính cân nặng theo 2 cách: cân thực tế và cân quy đổi; cân nào nặng hơn công ty sẽ tính cước cân nặng theo cân đấy. Công thức cân quy đổi = (chiều dài x chiều rộng x chiều cao)/6000

5. Phí kiểm đếm sản phẩm tại kho Trung Quốc

Số lượng sản phẩm/đơn

Mức phí thu sản phẩm (> 10 tệ)

Mức phí thu sản phẩm (< 10 tệ)

1-2 sản phẩm5.000đ1.500đ
3-10 sản phẩm3.500đ1.000đ
11-100 sản phẩm2.000đ

700đ

101-500 sản phẩm1.500đ
> 5001.000đ
Lưu ý: Nếu Khách hàng chỉ yêu cầu kiểm tra cảm quan kiện hàng mà không yêu cầu kiểm tra từng sản phẩm sẽ thu phí theo thỏa thuận

6.Phí đóng gỗ, chống sốc
 

Kg đầu tiên

Kg tiếp theo

Phí đóng gỗ / 1 kiện hàng

20 tệ0.8 tệ

Phí chống sốc / 1 kiện hàng

5 tệ0.68 tệ
*Lưu ý:

- Đối với kiện hàng đã được Người bán đóng gỗ và Khách hàng không sử dụng dịch vụ đóng gỗ của chúng tôi thì chúng tôi không đảm bảo được chất lượng đóng gỗ của Người bán. Vì vậy, nếu kiện hàng về có rủi ro gãy nát, móp méo, hỏng hóc sản phẩm Chúng tôi xin phép từ chối trách nhiệm giải quyết khiếu nại, tuy nhiên Chúng tôi cũng sẽ cố gắng hết sức hỗ trợ Khách hàng khiếu nại lên người bán để đảm bảo quyền lợi của Khách hàng.

- Chi phí đóng gỗ, chống sốc sẽ được tính theo từng kiện, là cân nặng sau khi đã đóng kiện gỗ trên đơn hàng của Quý Khách.


7. Phí ship hàng tận nhà Hà Nội

Khu vực giao hàngPhí giao hàng
<15 kg15kg-29,9 kg30kg-49,9 Kg50kg - 79,9 kg80kg - 119,9 kg120kg - 239,9kg240kg - 359,9kg360 - 499,9kg500kg – 1 tấn
Mặc định thanh toánĐơn vị tính: 1000VNĐ/KgMặc định thanh toán
Vùng 125,0001,6501,3501,2001,1501,000950900450,000/lần giao
Vùng 235,0002,0001,6201,4401,3801,2001,1001,000550,000 VNĐ/lần giao
Vùng 345,0002,5002,1502,0001,7501,5001,4001,250600,000/lần giao
Phí ship gửi hàng ra bên xe, ga tàu (vé vào bến và chi phí bốc xếp...)20,00040,00060,00080,000

Phụ lục các vùng

Vùng 1Quận Đống Đa, Ba Đình, Cầu Giấy, Hai Bà Trưng, Thanh Xuân,Tây Hồ
Vùng 2Quận Hoàng Mai, Bắc Từ Liêm, Nam Từ Liêm, Long Biên, Hà Đồng
Vùng 3Huyện Thanh Trì, Đông Anh, Hoài Đức, Đan Phượng

 Đối với các Huyện thuộc TP Hà Nội không thuộc các vùng trên hãy liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ phương án vận chuyển

 Đối với các khách hàng ở tỉnh có thể liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ tư vấn các phương án vận chuyển gửi xe, chuyển phát (giá gửi xe, chuyển phát mặc định thu sau theo bảng giá của nhà vận chuyển). Phí ship hàng đến bến xe được mặc định rút từ Ví điện tử của quý khác.

 Trong trường hợp hàng hóa nặng trên 1 tấn hoặc hàng hóa nặng trên 200 kg hãy liên hệ với chúng tôi để có phương án vận chuyển thích hợp nhất. Tất cả các trường hợp này giá ship đều là thỏa thuận

* Phí ship hàng tận nhà Hồ Chí Minh

Khu vực giao hàngPhí giao hàng
< 10kg10kg-29,9kg30kg-49,9Kg50kg-79,9kg80kg-119,9 kg120 kg - 239,9kg240kg-359,9kg360-499,9kg500kg – 1 tấn
Mặc định thanh toánĐơn vị: 1000 VNĐ/KgMặc định thanh toán
Vùng 135,0002,2001,6501,4001,3001,2001,1001,000500,000/lần giao
Vùng 240,0002,6002,2002,0001,8001,6001,4001,200650,000/lần giao
Vùng 345,0003,0002,6002,4002,1001,8001,5001,300750,000/lần giao
Phí ship gửi hàng ra bên xe, ga tàu (vé vào bến và chi phí bốc xếp...)20,00040,00060,00080,000

Phụ lục các vùng

Vùng 1Quận Tân Bình, Phú Nhuận, Gò Vấp, Tân Phú, Quận 3, Quận 1, Quận 11, Quận 5, Quận 10
Vùng 2Quận Bình Thạnh, Bình Tân, Quận 6, Quận 8, Quận 4, Quận 12
Vùng 3Hóc Môn, Quận Thủ Đức, Bình Chánh, Nhà Bè, Quận 7, Quận 9

 Trong trường hợp hàng hóa nặng trên một tấn hoặc những kiện hàng nặng trên 200 kg hãy liên hệ với chúng tôi để đưa ra phương án vận chuyển thích hợp nhất. Tất cả các trường hợp này giá ship đều là thỏa thuận

 Đối với các Huyện thuộc TP HCM không thuộc vùng trên hãy liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ phương án vận chuyển

 Đối với các khách hàng tỉnh có thể liên hệ với chúng tôi để hỗ trợ các phương án vận chuyển, gửi xe, chuyển phát (Giá chuyển phát, gửi xe mặc định thu sau theo bảng giá của nhà vận chuyển), phí ship đến bến xe mặc định rút ví điện tử tại tài khoản của khách.


8. Chiết khấu cấp độ thành viên

Cấp độ thành viên

Vip 0

Vip 1

Vip 2

Vip 3

Vip 4

Vip 5

Vip 6

Tổng giao dịch tích lũy< 50 triệuTừ 50 -> 300 triệuTừ 300 -> 800 triệuTừ 800 -> 1.5 tỷTừ 1.5 -> 2.5 tỷTừ 2.5 -> 5 tỷTrên 5 tỷ
Chiết khấu phí mua hàng0%5%10%15%20%25%30%
Chiết khấu phí vận chuyển Quốc tế05005001.0001.0001.5001.500
Đặt cọc tối thiểu80%80%80%80%80%80%80%